Anh - Việt

Bản dịch của từ Enquiring trong tiếng Việt

enquiring

VerbAdjective

enquiring (Verb)

/ɨnkwˈaɪɚɨŋ/
/ɨnkwˈaɪɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

hỏi thông tin từ ai; đặt câu hỏi để biết thêm điều gì đó

ask for information from someone.

Ví dụ
Cô ấy luôn hỏi về sức khỏe của bạn bè.She is always enquiring about her friends' well-being.
Anh ấy không hỏi quá nhiều về vấn đề cá nhân.He is not enquiring too much about personal matters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của enquiring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

enquire

V2

Quá khứ đơn

Past simple

enquired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

enquired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

enquires

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

enquiring

enquiring (Adjective)

/ɨnkwˈaɪɚɨŋ/
/ɨnkwˈaɪɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện sự tò mò, muốn tìm hiểu hoặc hỏi để biết thêm thông tin.

showing an interest in learning things.

Ví dụ
Cô ấy luôn tò mò về các nền văn hóa khác nhau trong những chuyến du lịch của mình.She is always enquiring about different cultures during her travels.
Anh ấy không đủ tò mò trong các cuộc phỏng vấn, bỏ lỡ thông tin quý giá.He is not enquiring enough during interviews, missing valuable information.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh