Bản dịch của từ Entreat trong tiếng Việt

Entreat

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entreat(Verb)

ɛntɹˈit
ɛntɹˈit
01

Yêu cầu hoặc van nài ai đó một cách tha thiết, khẩn khoản; xin ai làm điều gì đó vì rất mong muốn hoặc lo lắng.

Ask someone earnestly or anxiously to do something.

恳求

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đối xử (với ai) theo một cách nhất định; cư xử với ai theo một phẩm chất hoặc thái độ nhất định.

Treat (someone) in a specified manner.

以特定方式对待(某人)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Entreat (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Entreat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Entreated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Entreated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Entreats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Entreating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh