Anh - Việt

Bản dịch của từ Entreat trong tiếng Việt

entreat

Verb

entreat (Verb)

/ɛntɹˈit/
/ɛntɹˈit/
AI

Nghĩa 01

Yêu cầu hoặc van nài ai đó một cách tha thiết, khẩn khoản; xin ai làm điều gì đó vì rất mong muốn hoặc lo lắng.

Ask someone earnestly or anxiously to do something.

Ví dụ
Cô ấy van nài bạn cô ấy tham dự sự kiện từ thiện.She entreated her friend to attend the charity event.
Anh ấy van xin đồng nghiệp giúp đỡ trong những thời điểm khó khăn.He entreats his colleagues for help during difficult times.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của entreat (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

entreat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

entreated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

entreated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

entreats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

entreating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh