Bản dịch của từ Epigastric trong tiếng Việt

Epigastric

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Epigastric(Adjective)

ɛpəgˈæstɹɪk
ɛpəgˈæstɹɪk
01

(tính từ) liên quan đến hoặc nằm ở vùng trên dạ dày (vùng giữa ngực dưới và rốn), tức là vùng thượng vị trên bụng.

Relating to or situated on or over the stomach.

与胃有关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Epigastric(Noun)

ɛpəgˈæstɹɪk
ɛpəgˈæstɹɪk
01

Vùng thượng vị: khu vực ở giữa và phía trên của bụng, ngay dưới xương ức (ức), nơi thường cảm thấy đau hoặc khó chịu khi bị vấn đề dạ dày hoặc thực quản.

The upper central region of the abdomen.

上腹部

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ