Anh - Việt

Bản dịch của từ Epiphyseal trong tiếng Việt

epiphyseal

AdjectiveNoun

epiphyseal (Adjective)

/ɛpəfˈɪzil/
/ɛpəfˈɪzil/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về đầu xương (phần đầu của xương dài) hoặc nằm trên vùng đầu xương (epiphysis). Dùng để mô tả vị trí hoặc liên quan đến đầu xương trong cơ thể.

relating to or located on the epiphysis.

Ví dụ
Vùng epiphyseal rất quan trọng cho sự phát triển xương ở trẻ em.The epiphyseal region is crucial for bone growth in children.
Bác sĩ không thường thảo luận về chấn thương epiphyseal trong các buổi xã hội.Doctors do not often discuss epiphyseal injuries in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

epiphyseal (Noun)

/ɛpəfˈɪzil/
/ɛpəfˈɪzil/
AI

Nghĩa 01

Một mảnh (tấm) mô khoáng hóa nằm ở đầu của xương dài khi cơ thể còn đang trong giai đoạn phát triển; nơi này cho phép xương dài ra (còn gọi là mảng tăng trưởng).

a plate of calcified tissue at the ends of long bones during the period of growth.

Ví dụ
Các đĩa epiphyseal của trẻ em giúp xương của chúng phát triển.Children's epiphyseal plates help their bones grow during early development.
Đĩa epiphyseal không đóng lại cho đến khi trưởng thành ở hầu hết mọi người.The epiphyseal plate does not close until adulthood in most people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh