Bản dịch của từ Epistome trong tiếng Việt

Epistome

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Epistome(Noun)

ɨpˈɪstəmi
ɨpˈɪstəmi
01

Trong một số động vật không xương sống, đặc biệt là các loài chân khớp (như côn trùng, tôm, cua), epistome là một mảnh hoặc cấu trúc hình tấm nằm phía trên hoặc ngay trước miệng.

In various invertebrates, especially arthropods: a plate, process, or other structure lying above or in front of the mouth.

在某些无脊椎动物中,特别是节肢动物:位于口部上方或前方的结构。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh