Bản dịch của từ Equal time trong tiếng Việt
Equal time
Noun [U/C]

Equal time(Noun)
ˈikwəl tˈaɪm
ˈikwəl tˈaɪm
Ví dụ
02
Một nguyên tắc trong phát thanh nhằm đảm bảo sự công bằng.
One of the principles of broadcasting is ensuring fairness.
广播中的一项原则,旨在确保公平公正。
Ví dụ
03
Thời gian phân bổ đều cho tất cả các thành viên tham gia.
Time is evenly distributed among the participants.
每位参与者都获得了等量的时间分配。
Ví dụ
