Bản dịch của từ Equally likely trong tiếng Việt
Equally likely

Equally likely(Adjective)
Có cùng xác suất như một kết quả khác.
Having the same probability as another outcome.
Khi hai hoặc nhiều sự kiện có khả năng xảy ra như nhau.
When two or more events have the same likelihood of occurring.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Có khả năng bằng nhau" là một cụm từ dùng để chỉ tình huống trong đó tất cả các kết quả có khả năng xảy ra với xác suất giống nhau. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong thống kê và xác suất để mô tả các biến cố không thiên lệch. Phân cách giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ chủ yếu nằm ở ngữ điệu và một số từ vựng liên quan, nhưng cụm từ này được sử dụng tương đối giống nhau và không có sự khác biệt lớn về ý nghĩa hay cách sử dụng.
"Có khả năng bằng nhau" là một cụm từ dùng để chỉ tình huống trong đó tất cả các kết quả có khả năng xảy ra với xác suất giống nhau. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong thống kê và xác suất để mô tả các biến cố không thiên lệch. Phân cách giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ chủ yếu nằm ở ngữ điệu và một số từ vựng liên quan, nhưng cụm từ này được sử dụng tương đối giống nhau và không có sự khác biệt lớn về ý nghĩa hay cách sử dụng.
