Bản dịch của từ Errant trong tiếng Việt
Errant

Errant (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đi lang thang, rong ruổi tìm kiếm cuộc phiêu lưu; di chuyển khắp nơi để khám phá hoặc tìm trải nghiệm mới.
Travelling in search of adventure.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "errant" có nguồn gốc từ tiếng Anh Trung, xuất phát từ động từ "err", mang ý nghĩa liên quan đến hành động sai lầm hoặc lầm lẫn. Trong ngữ cảnh hiện tại, "errant" thường chỉ những hành động hay hành vi không đúng mực, đặc biệt trong vai trò của một người cha mẹ hoặc giáo viên. Từ này được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh cả ở dạng Mỹ và Anh, nhưng trong một số ngữ cảnh, "errant" có thể mang sắc thái tiêu cực mạnh hơn trong tiếng Anh Anh.
Họ từ
Từ "errant" có nguồn gốc từ tiếng Anh Trung, xuất phát từ động từ "err", mang ý nghĩa liên quan đến hành động sai lầm hoặc lầm lẫn. Trong ngữ cảnh hiện tại, "errant" thường chỉ những hành động hay hành vi không đúng mực, đặc biệt trong vai trò của một người cha mẹ hoặc giáo viên. Từ này được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh cả ở dạng Mỹ và Anh, nhưng trong một số ngữ cảnh, "errant" có thể mang sắc thái tiêu cực mạnh hơn trong tiếng Anh Anh.
