Bản dịch của từ Straying trong tiếng Việt

Straying

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Straying (Verb)

stɹˈeɪɪŋ
stɹˈeɪɪŋ
01

Di chuyển lan man, đi lạc khỏi nhóm hoặc khỏi hướng/đường đi đúng; rời xa nơi đáng đến mà không có mục đích rõ ràng.

Move away aimlessly from a group or from the right course or place.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Straying (Adjective)

stɹˈeɪɪŋ
stɹˈeɪɪŋ
01

Không tuân theo quy tắc hoặc lệ, đi lệch khỏi quy định; hành động trái với những gì được phép hoặc yêu cầu.

Disobeying the rules.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ