Bản dịch của từ Straying trong tiếng Việt
Straying

Straying (Verb)
Straying (Adjective)
Không tuân theo quy tắc hoặc lệ, đi lệch khỏi quy định; hành động trái với những gì được phép hoặc yêu cầu.
Disobeying the rules.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Straying" là một động từ có nghĩa là đi lạc hoặc xao nhãng khỏi con đường hay mục tiêu dự định. Từ này có thể sử dụng trong nhiều bối cảnh như vật lý (đi lạc) hoặc tâm lý (lạc lối trong suy nghĩ). Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này có hình thức viết giống nhau và chỉ khác biệt chủ yếu ở ngữ điệu khi phát âm, đặc biệt trong cách nhấn âm. "Straying" thường được sử dụng để chỉ hành động không tuân theo quy tắc hay dự định ban đầu.
Họ từ
"Straying" là một động từ có nghĩa là đi lạc hoặc xao nhãng khỏi con đường hay mục tiêu dự định. Từ này có thể sử dụng trong nhiều bối cảnh như vật lý (đi lạc) hoặc tâm lý (lạc lối trong suy nghĩ). Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này có hình thức viết giống nhau và chỉ khác biệt chủ yếu ở ngữ điệu khi phát âm, đặc biệt trong cách nhấn âm. "Straying" thường được sử dụng để chỉ hành động không tuân theo quy tắc hay dự định ban đầu.
