Bản dịch của từ Escapade trong tiếng Việt
Escapade
Noun

Escapade (Noun)
ˈɛskɐpˌeɪd
ˈɛskəˌpeɪd
01
Một hành động mạo hiểm hoặc không theo quy tắc, thường có liên quan đến một số rủi ro hoặc sự phấn khích.
An adventurous or unconventional act often involving some risk or excitement
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
