Anh - Việt

Bản dịch của từ Eternize trong tiếng Việt

eternize

Verb

eternize (Verb)

/ɪtˈɝɹnaɪz/
/ɪtˈɝɹnaɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho trường tồn, làm cho sống mãi hoặc kéo dài mãi mãi; biến điều gì đó thành bất diệt.

Make eternal cause to live or last forever.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể làm cho những khoảnh khắc như đám cưới và tốt nghiệp trở nên vĩnh cửu.Social media can eternize moments like weddings and graduations for everyone.
Mạng xã hội không làm cho những xu hướng thoáng qua trở nên vĩnh cửu.Social media does not eternize fleeting trends that quickly fade away.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh