Anh - Việt

Bản dịch của từ Ethicism trong tiếng Việt

ethicism

Noun

ethicism (Noun)

/ˈɛθɨsˌɪzəm/
/ˈɛθɨsˌɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Sự tận tâm hoặc cam kết đối với đạo đức; việc sống và hành xử theo những lý tưởng, chuẩn mực đạo đức.

Devotion to ethics or ethical ideals.

Ví dụ
Đạo đức học là nền tảng của nhiều phong trào công bằng xã hội.Ethicism is the foundation of many social justice movements.
Hành động của cô ấy được hướng dẫn bởi một ý thức đạo đức mạnh mẽ.Her actions are guided by a strong sense of ethicism.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh