Anh - Việt
ethics
Noun
ethics (Noun)
/ˈɛθɪks/
/ˈɛθɪks/
AI
Ví dụ
Nhiều học sinh học về đạo đức trong các lớp xã hội học ngày nay.Many students learn about ethics in social studies classes today.
Một số người không tuân theo đạo đức khi sử dụng mạng xã hội.Some people do not follow ethics when using social media platforms.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều sinh viên thảo luận về đạo đức trong các lớp khoa học xã hội tại UCLA.Many students discuss ethics in social science classes at UCLA.
Một số người không hiểu đạo đức trong hành vi xã hội.Some people do not understand ethics in social behavior.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Các nguyên tắc đạo đức điều chỉnh hành vi của một người hoặc cách thức tiến hành một hoạt động.
Moral principles that govern a persons behavior or the conducting of an activity
Ví dụ
Đạo đức hướng dẫn cách học sinh cư xử trong bài thi nói IELTS.Ethics guide how students behave during the IELTS speaking test.
Một số thí sinh không quan tâm đến đạo đức và gian lận trong phần viết.Some candidates ignore ethics and cheat in writing tasks.
Từ tiếng Việt gần nghĩa