Anh - Việt

Bản dịch của từ Ethnic-inclusiveness trong tiếng Việt

ethnic-inclusiveness

NounAdjective

ethnic-inclusiveness (Noun)

/ɨnθˌɪvɨksənˈɪlsənz/
/ɨnθˌɪvɨksənˈɪlsənz/
AI

Nghĩa 01

Tính bao gồm, chấp nhận và đối xử công bằng với người thuộc các nhóm dân tộc khác nhau; môi trường hoặc thái độ không phân biệt chủng tộc và tôn trọng sự đa dạng dân tộc.

the quality or state of being inclusive of people from different ethnicities.

Ví dụ
Tính bao gồm sắc tộc rất quan trọng cho cộng đồng hòa hợp ở Los Angeles.Ethnic inclusiveness is vital for a harmonious community in Los Angeles.
Tính bao gồm sắc tộc không xảy ra ở những khu vực có tỷ lệ phân biệt cao.Ethnic inclusiveness does not occur in areas with high discrimination rates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ethnic-inclusiveness (Adjective)

/ɨnθˌɪvɨksənˈɪlsənz/
/ɨnθˌɪvɨksənˈɪlsənz/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc khuyến khích sự bao dung, hòa nhập của những người thuộc các dân tộc, nhóm chủng tộc khác nhau; tôn trọng và tạo điều kiện để mọi người từ các sắc tộc đều được tham gia và đối xử công bằng.

relating to or promoting inclusiveness of people from different ethnicities.

Ví dụ
Lễ hội đã kỷ niệm tính bao trùm dân tộc với món ăn từ nhiều nền văn hóa.The festival celebrated ethnic-inclusiveness with food from various cultures.
Cộng đồng không thúc đẩy tính bao trùm dân tộc trong các sự kiện của mình.The community does not promote ethnic-inclusiveness in its events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh