Bản dịch của từ Ethnic-inclusiveness trong tiếng Việt

Ethnic-inclusiveness

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ethnic-inclusiveness(Noun)

ɨnθˌɪvɨksənˈɪlsənz
ɨnθˌɪvɨksənˈɪlsənz
01

Tính bao gồm, chấp nhận và đối xử công bằng với người thuộc các nhóm dân tộc khác nhau; môi trường hoặc thái độ không phân biệt chủng tộc và tôn trọng sự đa dạng dân tộc.

The quality or state of being inclusive of people from different ethnicities.

Ví dụ

Ethnic-inclusiveness(Adjective)

ɨnθˌɪvɨksənˈɪlsənz
ɨnθˌɪvɨksənˈɪlsənz
01

Liên quan đến hoặc khuyến khích sự bao dung, hòa nhập của những người thuộc các dân tộc, nhóm chủng tộc khác nhau; tôn trọng và tạo điều kiện để mọi người từ các sắc tộc đều được tham gia và đối xử công bằng.

Relating to or promoting inclusiveness of people from different ethnicities.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh