Anh - Việt

Bản dịch của từ Euphemistically trong tiếng Việt

euphemistically

Adverb

euphemistically (Adverb)

/jufəmˈɪstɪkli/
/jufəmˈɪstɪkli/
AI

Nghĩa 01

Theo cách nói giảm nói tránh: diễn đạt một điều khó chịu, tế nhị hoặc nhạy cảm bằng lời nói nhẹ nhàng, ít thẳng thắn hoặc bớt gây khó chịu hơn.

In a way that suggests a less direct or blunt description of something unpleasant.

Ví dụ
Chính trị gia mô tả việc sa thải một cách nhẹ nhàng là tối ưu hóa lực lượng lao động.The politician euphemistically described the layoffs as workforce optimization.
Nhiều người không nói nhẹ nhàng về nghèo đói trong xã hội chúng ta.Many people do not euphemistically talk about poverty in our society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh