Bản dịch của từ Even if trong tiếng Việt

Even if

Conjunction Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Even if(Conjunction)

ˈivɨn ˈɪf
ˈivɨn ˈɪf
01

Dùng để nhấn mạnh một sự việc trái với mong đợi hoặc để làm nổi bật tầm quan trọng của điều gì đó; giống như nói “dù cho... thì vẫn...” hoặc “ngay cả khi... thì vẫn...”.

Used to emphasize something unexpected or to stress the importance of something.

即使,还是

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Even if(Phrase)

ˈivɨn ˈɪf
ˈivɨn ˈɪf
01

Được dùng để nói rằng điều gì đó đúng hoặc sẽ xảy ra mặc dù có các yếu tố, lý do hoặc niềm tin khác có vẻ ngăn cản nó.

Used to suggest that something is true despite other factors or beliefs.

即使

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh