Bản dịch của từ Ever-growing trong tiếng Việt

Ever-growing

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ever-growing(Adjective)

ˈiːvəɡrˌəʊɪŋ
ˈɛvɝˌɡroʊɪŋ
01

Không ngừng gia tăng về kích thước hoặc số lượng theo thời gian

It keeps growing in size or quantity over time.

持续地扩大规模或数量

Ví dụ
02

Ngày càng lớn hơn hoặc quan trọng hơn theo thời gian

Grow bigger or more important over time.

随着时间的推移变得越来越庞大或重要

Ví dụ
03

Không ngừng mở rộng hoặc phát triển liên tục

Continuously expanding or developing without stopping.

不断扩展或发展,从未停歇

Ví dụ