Bản dịch của từ Exabyte trong tiếng Việt

Exabyte

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exabyte(Noun)

ˈɛksəbaɪt
ˈɛksəbaɪt
01

Đơn vị lưu trữ thông tin rất lớn; bằng 1 exabyte = 10¹⁸ byte (một triệu tỉ tỉ byte) hoặc trong cách định nghĩa nhị phân là 2⁶⁰ byte. Dùng để đo dung lượng dữ liệu ở quy mô cực lớn, ví dụ lượng dữ liệu lưu trữ trên các hệ thống máy chủ hoặc trên Internet.

A unit of information equal to one quintillion 10¹⁸ or strictly 2⁶⁰ bytes.

一艾字节(Exabyte)是一个巨大的信息存储单位,相当于10的18次方字节。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh