Anh - Việt

Bản dịch của từ Exceedance trong tiếng Việt

exceedance

Noun

exceedance (Noun)

/ˌɛkˈsi.dəns/
/ˌɛkˈsi.dəns/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái hoặc số lượng vượt quá mức bình thường, quá nhiều hoặc nhiều hơn mức cần thiết.

excessive amounts or instances.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện nhận được một lượng quá mức quyên góp.The charity event received an exceedance of donations.
Trường học nhận thấy một lượng vắng mặt quá mức ở học sinh.The school noticed an exceedance of absences among students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh