Anh - Việt
exceeds
Verb
exceeds (Verb)
/ɛksˈiːdz/
/ˈɛkˈsidz/
AI
Nghĩa 01
làm nhiều hơn mức cần thiết hoặc mong đợi
to do more than what is necessary or expected
Ví dụ
Maya vượt quá số giờ tình nguyện bắt buộc trong dự án cộng đồng chuẩn bị cho kỳ thi IELTS.Maya exceeds the required volunteer hours for her IELTS community project.
Khoản quyên góp hằng tuần của Daniel không bao giờ vượt quá mục tiêu dự kiến trong chiến dịch khu phố.Daniel's weekly donation never exceeds the expected target in his neighborhood campaign.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Theo điều tra dân số, dân số Jakarta vượt quá 10 triệu người vào năm 2024.In 2024, Jakarta's population exceeds 10 million, according to the census.
Không đúng là câu lạc bộ có hơn 500 thành viên.It is not true that the club exceeds 500 members.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, cuộc biểu tình vượt quá giới hạn tiếng ồn theo luật.In 2024, the protest exceeds the legal noise limit.
Linh cho biết không có cuộc biểu tình nào vượt quá giới hạn tiếng ồn theo luật.Linh reports no protest exceeds the legal noise limit.
Từ tiếng Việt gần nghĩa