Anh - Việt

Bản dịch của từ Excessiveness trong tiếng Việt

excessiveness

AdjectiveNoun

excessiveness (Adjective)

/ˌɛksˈɛsɨvnəs/
/ˌɛksˈɛsɨvnəs/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả tính chất quá mức, vượt quá giới hạn hoặc mức bình thường; hay nói về việc làm hoặc trạng thái thái quá, không điều độ.

characterized by being excessive or going beyond normal limits.

Ví dụ
Sự quá đáng của trang trí tiệc làm cho mọi người ngạc nhiên.The excessiveness of the party decorations amazed everyone.
Sự quá đáng của cô ấy khi tiêu tiền vào quần áo thương hiệu rất nổi tiếng.Her excessiveness in spending money on designer clothes is well-known.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

excessiveness (Noun)

/ˌɛksˈɛsɨvnəs/
/ˌɛksˈɛsɨvnəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất vượt quá mức cần thiết hoặc bình thường; trạng thái quá nhiều, thừa thãi so với nhu cầu hoặc giới hạn.

the quality of exceeding what is normal or sufficient.

Ví dụ
Sự quá đáng của xa hoa trong lối sống của họ rõ ràng.The excessiveness of luxury in their lifestyle is evident.
Thói quen tiêu tiền của anh ấy cho thấy một mức độ quá đáng vượt ra ngoài lý trí.His spending habits show a level of excessiveness beyond reason.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh