Bản dịch của từ Exchange rate trong tiếng Việt

Exchange rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exchange rate (Noun)

ɪkstʃˈeɪndʒ ɹeɪt
ɪkstʃˈeɪndʒ ɹeɪt
01

Giá trị của một loại tiền tệ nhằm mục đích chuyển đổi sang loại tiền khác.

The value of one currency for the purpose of conversion to another.

Ví dụ

The exchange rate between USD and VND fluctuates daily in Vietnam.

Tỷ giá hối đoái giữa USD và VND dao động hàng ngày ở Việt Nam.

The exchange rate does not always favor local businesses in Hanoi.

Tỷ giá hối đoái không phải lúc nào cũng có lợi cho doanh nghiệp địa phương ở Hà Nội.

What is the exchange rate for euros in the Vietnamese market?

Tỷ giá hối đoái cho euro trên thị trường Việt Nam là bao nhiêu?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Exchange rate cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 15/07/2023
[...] The currency experienced minor fluctuations throughout the day, but it remained relatively stable overall [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 15/07/2023

Idiom with Exchange rate

Không có idiom phù hợp