Anh - Việt

Bản dịch của từ Exchanger trong tiếng Việt

exchanger

NounVerb

exchanger (Noun)

/ˈɛksˌtʃeɪn.dʒɚ/
/ˈɛksˌtʃeɪn.dʒɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật thực hiện việc trao đổi một thứ gì đó (đổi chỗ, đổi hàng, trao đổi thông tin, v.v.).

A person or thing that exchanges something.

Ví dụ
Người đổi tiền đã giúp tôi với đô la của tôi ở Việt Nam.The currency exchanger helped me with my dollars in Vietnam.
Người đổi tiền không chấp nhận tiền xu cho giao dịch tại chợ.The exchanger does not accept coins for transactions at the market.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

exchanger (Verb)

/ˈɛksˌtʃeɪn.dʒɚ/
/ˈɛksˌtʃeɪn.dʒɚ/
AI

Nghĩa 01

Trao cho ai đó một thứ gì đó để đổi lấy thứ họ trao lại cho bạn; đổi chác, trao đổi vật hoặc dịch vụ dựa trên sự cho và nhận giữa hai bên.

To give something to someone in return for something they give you.

Ví dụ
Tôi sẽ trao đổi cuốn sách của mình lấy ghi chú của cô ấy vào ngày mai.I will exchanger my book for her notes tomorrow.
Anh ấy không dễ dàng trao đổi ý tưởng trong các cuộc thảo luận nhóm.He does not exchanger his ideas easily in group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh