Anh - Việt

Bản dịch của từ Exclave trong tiếng Việt

exclave

Noun

exclave (Noun)

/ˈɛkskleiv/
/ˈɛkskleiv/
AI

Nghĩa 01

Một phần lãnh thổ thuộc về một quốc gia nhưng bị bao quanh hoàn toàn bởi lãnh thổ của một hoặc nhiều quốc gia khác (tách rời khỏi phần chính của quốc gia đó).

A portion of territory of one state completely surrounded by territory of another or others, as viewed by the home territory.

Ví dụ
Kaliningrad là một lãnh thổ của Nga bị bao quanh bởi Ba Lan và Litva.Kaliningrad is an exclave of Russia surrounded by Poland and Lithuania.
Lãnh thổ Ceuta là một phần của Tây Ban Nha ở Bắc Phi.The exclave of Ceuta is a Spanish territory in North Africa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh