Bản dịch của từ Executed works trong tiếng Việt
Executed works
Noun [U/C]

Executed works(Noun)
ˈɛksɪkjˌuːtɪd wˈɜːks
ˈɛksəkˌjutɪd ˈwɝks
01
Một công việc đã được thực hiện hoặc hoàn thành
A work that has been carried out or completed
Ví dụ
02
Một tác phẩm nghệ thuật, âm nhạc hoặc văn học đã được trình diễn hoặc trưng bày.
A work of art music or literature that has been performed or displayed
Ví dụ
