Bản dịch của từ Executed works trong tiếng Việt

Executed works

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Executed works(Noun)

ˈɛksɪkjˌuːtɪd wˈɜːks
ˈɛksəkˌjutɪd ˈwɝks
01

Một công việc đã được thực hiện hoặc hoàn thành

A work that has been carried out or completed

Ví dụ
02

Một tác phẩm nghệ thuật, âm nhạc hoặc văn học đã được trình diễn hoặc trưng bày.

A work of art music or literature that has been performed or displayed

Ví dụ
03

Một nhiệm vụ hoặc chức năng cụ thể đã được thực hiện

A specific task or function that has been executed

Ví dụ