Bản dịch của từ Execution guideline trong tiếng Việt
Execution guideline
Noun [U/C]

Execution guideline(Noun)
ˌɛksəkjˈuʃən ɡˈaɪdlˌaɪn
ˌɛksəkjˈuʃən ɡˈaɪdlˌaɪn
Ví dụ
02
Hướng dẫn dành riêng cho giai đoạn thực thi trong quản lý dự án.
Specific guidelines for the implementation phase in project management.
这是关于项目管理中执行阶段的专门指南。
Ví dụ
03
Các tiêu chuẩn hoặc nguyên tắc quy định cách thức thực hiện một hoạt động.
Standards or principles that dictate how a particular activity should be carried out.
指导操作方式的准则或原则
Ví dụ
