Bản dịch của từ Exeunt trong tiếng Việt

Exeunt

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exeunt(Verb)

ˈɛksint
ˈɛksint
01

Dùng trong kịch trường như hướng dẫn trên kịch bản để chỉ rằng một nhóm diễn viên rời khỏi sân khấu (cùng lúc).

Used as a stage direction in a play to indicate that a group of actors leave the stage.

演员退场

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh