Anh - Việt

Bản dịch của từ Expandable trong tiếng Việt

expandable

NounAdjective

expandable (Noun)

AI

Nghĩa 01 · Một thiết bị (thường là phần cứng máy tính) được thiết kế để dễ dàng mở rộng hoặc nâng cấp, nghĩa là có thể thêm bộ phận, nâng cấp hay mở rộng chức năng mà không phải thay toàn bộ.

Một thiết bị (thường là phần cứng máy tính) được thiết kế để dễ dàng mở rộng hoặc nâng cấp, nghĩa là có thể thêm bộ phận, nâng cấp hay mở rộng chức năng mà không phải thay toàn bộ.

an object especially a piece of computer equipment that can be easily expanded.

Ví dụ
Các máy tính xách tay có bộ nhớ mở rộng rất phổ biến trong số sinh viên IELTS.Laptops with expandable memory are popular among IELTS students.
Không phải tất cả các điện thoại thông minh đều có tùy chọn lưu trữ mở rộng.Not all smartphones have an expandable storage option available.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

expandable (Adjective)

/ɪkspˈændəbl/
/ɪkspˈændəbl/
AI

Nghĩa 01 · Có thể mở rộng, kéo dài hoặc phát triển thêm về kích thước, quy mô hoặc phạm vi.

Có thể mở rộng, kéo dài hoặc phát triển thêm về kích thước, quy mô hoặc phạm vi.

able to be extended or developed.

Ví dụ
Bài luận của cô ấy có cấu trúc có thể mở rộng với các chi tiết bổ sung trong mỗi đoạn văn.Her essay had an expandable structure with additional details in each paragraph.
Điểm nói của ứng viên không cao vì câu trả lời của anh ấy không thể mở rộng.The candidate's speaking score was not high because his answers were not expandable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của expandable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

expandable

có thể mở rộng

more expandable

có thể mở rộng hơn

most expandable

có thể mở rộng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh