Bản dịch của từ Expenditure guidelines trong tiếng Việt

Expenditure guidelines

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expenditure guidelines(Noun)

ɛkspˈɛndɪtʃɐ ɡˈaɪdlaɪnz
ɛkˈspɛndɪtʃɝ ˈɡwɪdəˌɫaɪnz
01

Việc chi tiêu tiền là một khoản chi phí.

The act of spending funds an expense

Ví dụ
02

Một bộ quy tắc hoặc khuyến nghị về cách phân bổ ngân sách.

A set of rules or recommendations for how to allocate funds

Ví dụ
03

Các hướng dẫn tài chính quy định các khoản chi phí cho phép

Financial guidelines that dictate allowable expenses

Ví dụ