Anh - Việt

Bản dịch của từ Explicitness trong tiếng Việt

explicitness

Noun

explicitness (Noun)

/ɪkˈsplɪ.sɪt.nəs/
/ɪkˈsplɪ.sɪt.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính rõ ràng, tính minh bạch trong cách diễn đạt; mức độ mà thông tin được truyền đạt một cách cụ thể, dễ hiểu, không mơ hồ.

Tính rõ ràng, tính minh bạch trong cách diễn đạt; mức độ mà thông tin được truyền đạt một cách cụ thể, dễ hiểu, không mơ hồ.

the quality or state of being explicit or clear in communication.

Ví dụ
Sự rõ ràng trong bài phát biểu của Maria khiến ý tưởng dễ hiểu.The explicitness of Maria's speech made her ideas easy to understand.
Sự rõ ràng của hướng dẫn không rõ ràng với các người tham gia.The explicitness of the instructions was not clear to the participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh