Anh - Việt
export licence
Noun
export licence (Noun)
/ˈɛkspɔɹt lˈaɪsəns/
/ˈɛkspɔɹt lˈaɪsəns/
AI
Ví dụ
Công ty đã nhận giấy phép xuất khẩu để gửi giày sang Nhật Bản.The company got an export licence to send shoes to Japan.
Họ không có giấy phép xuất khẩu nên hàng hóa bị giữ lại.They did not have an export licence, so goods were stopped.
Nghĩa 02 · Giấy phép được cấp bởi chính phủ hoặc cơ quan có thẩm quyền để xuất khẩu một số lượng hàng hóa nhất định.
Giấy phép được cấp bởi chính phủ hoặc cơ quan có thẩm quyền để xuất khẩu một số lượng hàng hóa nhất định.
Permission granted by a government or authority to export a specified quantity of goods.
Ví dụ
Công ty đã nhận được giấy phép xuất khẩu để gửi 100 chiếc ô tô sang Canada.The company received an export licence to send 100 cars to Canada.
Họ không nhận được giấy phép xuất khẩu để vận chuyển điện thoại thông minh sang châu Âu.They did not get an export licence for shipping smartphones to Europe.
Nghĩa 03 · Yêu cầu pháp lý được đặt ra cho các công ty muốn bán hàng hóa ra nước ngoài.
Yêu cầu pháp lý được đặt ra cho các công ty muốn bán hàng hóa ra nước ngoài.
A regulatory requirement imposed on companies wishing to sell goods abroad.
Ví dụ
Nhiều công ty cần giấy phép xuất khẩu để bán sản phẩm tại châu Âu.Many firms need an export licence to sell products in Europe.
Họ không có giấy phép xuất khẩu, nên không thể gửi hàng ra nước ngoài.They do not have an export licence, so they cannot ship goods overseas.