Anh - Việt

Bản dịch của từ Expropriate trong tiếng Việt

expropriate

Verb

expropriate (Verb)

/ɛkspɹˈoʊpɹieɪt/
/ɛkspɹˈoʊpɹieɪt/
AI

Nghĩa 01

Chiếm đoạt tài sản của ai đó, tước đoạt quyền sở hữu hoặc lấy đi quyền sở hữu một tài sản (thường do nhà nước hoặc chủ quyền thực hiện); tước đoạt, thu hồi tài sản khỏi chủ sở hữu.

take away property from its owner deprive of possession.

Ví dụ
Chính phủ có thể tước đoạt đất tư nhân cho dự án công cộng.The government can expropriate private land for public projects.
Luật pháp cấm tước đoạt nhà ở mà không đền bù công bằng.The law prohibits expropriating homes without fair compensation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của expropriate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

expropriate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

expropriated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

expropriated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

expropriates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

expropriating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh