Bản dịch của từ Expropriate trong tiếng Việt

Expropriate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expropriate (Verb)

01

Lấy đi (tài sản) của chủ sở hữu; tước quyền sở hữu.

Take away property from its owner deprive of possession.

Ví dụ

The government can expropriate private land for public projects.

Chính phủ có thể tước đoạt đất tư nhân cho dự án công cộng.

The law prohibits expropriating homes without fair compensation.

Luật pháp cấm tước đoạt nhà ở mà không đền bù công bằng.

Can the company expropriate intellectual property from its employees legally?

Công ty có thể tước đoạt tài sản trí tuệ từ nhân viên mình một cách hợp pháp không?

Dạng động từ của Expropriate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Expropriate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Expropriated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Expropriated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Expropriates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Expropriating

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Expropriate cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Expropriate

Không có idiom phù hợp