Bản dịch của từ Exterior paint trong tiếng Việt

Exterior paint

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exterior paint(Noun)

ɛkstˈiərɪɐ pˈeɪnt
ɛkˈstɪriɝ ˈpeɪnt
01

Sơn được sử dụng để bảo vệ và trang trí bề ngoài của công trình.

Paint used to protect and decorate the exterior of a structure

Ví dụ
02

Thường được thiết kế để chịu đựng được các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Typically designed to withstand harsh weather conditions

Ví dụ
03

Một loại sơn được pha chế đặc biệt để sử dụng cho bề mặt bên ngoài của các công trình xây dựng.

A type of paint specifically formulated for use on the outside surfaces of buildings

Ví dụ