Bản dịch của từ External relations trong tiếng Việt
External relations
Noun [U/C]

External relations(Noun)
ɛkstˈɜːnəl rɪlˈeɪʃənz
ɛkˈstɝnəɫ rɪˈɫeɪʃənz
01
Các hoạt động liên quan đến giao tiếp và thương lượng với các bên ngoài
Activities related to communication and negotiation with external parties.
与外部各方的沟通与协商相关的活动
Ví dụ
02
Việc quản lý các mối quan hệ với các tổ chức nước ngoài hoặc bên ngoài
Managing relations with foreign or external agencies
管理与海外或外部机构的关系
Ví dụ
03
Mối quan hệ hoặc các tương tác giữa một tổ chức quốc gia hoặc thực thể tương tự với các thực thể bên ngoài khác
Interaction or dealings between a national organization or similar entity and other external entities.
一个国家组织或类似实体与其他外部实体之间的互动或往来
Ví dụ
