Bản dịch của từ Extra-large laptop trong tiếng Việt

Extra-large laptop

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extra-large laptop(Phrase)

ˈɛkstrəlˌɑːdʒ lˈæptɒp
ˈɛkˈstrɑˌɫɑrdʒ ˈɫæpˌtɑp
01

Thường chỉ những kích thước laptop lớn hơn 17 inch.

Typically refers to laptop sizes above 17 inches

通常指的是屏幕尺寸超过17英寸的笔记本电脑。

Ví dụ
02

Một chiếc laptop lớn hơn kích thước tiêu chuẩn

A laptop that is larger than standard sizes

比普通尺寸更大的笔记本电脑

Ví dụ
03

Được sử dụng để tăng cường không gian màn hình và hiệu suất.

Used for enhanced screen space and performance

用于扩展屏幕空间和提升性能。

Ví dụ