Bản dịch của từ Extrapolated from trong tiếng Việt

Extrapolated from

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extrapolated from(Phrase)

ɛkstrˈæpəlˌeɪtɪd frˈɒm
ɛkˈstræpəˌɫeɪtɪd ˈfrɑm
01

Có được sự hiểu biết hoặc nhận thức bằng cách suy luận từ những sự thật đã biết.

Gained insight or understanding by inferential reasoning from known facts

Ví dụ
02

Được phát triển bằng cách mở rộng hoặc suy diễn từ thông tin hoặc kết quả hiện có.

Derived by extending or projecting from existing information or outcomes

Ví dụ
03

Tính toán hoặc ước lượng dựa trên các điểm dữ liệu đã biết

Calculated or estimated based on known data points

Ví dụ