Bản dịch của từ Eye candy trong tiếng Việt

Eye candy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eye candy(Noun)

ˈaɪ kˈændi
ˈaɪ kˈændi
01

Những người hoặc vật thể đẹp về mặt thẩm mỹ thường được dùng trong bối cảnh mang tính vẻ ngoài, hời hợt.

Someone or something with a keen aesthetic sense is often used in a superficial context.

美观的人或事物常常被用在表面功夫的场合中。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh