Bản dịch của từ Fabricated system trong tiếng Việt
Fabricated system
Noun [U/C]

Fabricated system(Noun)
fˈæbrɪkˌeɪtɪd sˈɪstəm
ˈfæbrəˌkeɪtɪd ˈsɪstəm
01
Một hệ thống đã được tạo ra hoặc xây dựng theo cách nhân tạo
An artificial system has been created or constructed.
这个系统是被人为制造出来的。
Ví dụ
02
Một hệ thống hoặc mạng lưới các thành phần được thiết kế nhằm mục đích cụ thể
An arrangement or network of elements designed to achieve a specific goal.
为了达到特定目标而设计的一套布局或网络结构
Ví dụ
