Bản dịch của từ Face discrimination trong tiếng Việt

Face discrimination

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Face discrimination(Noun)

fˈeɪs dɨskɹˌɪmənˈeɪʃən
fˈeɪs dɨskɹˌɪmənˈeɪʃən
01

Sự phân biệt đối xử dựa trên ngoại hình hay nét mặt của một người.

Discrimination based on a person's appearance or facial features.

根据外貌或面部特征不同而受到歧视的行为。

Ví dụ
02

Hành vi đánh giá sai về một người chỉ dựa vào vẻ bề ngoài hoặc cách họ tự thể hiện.

Engaging in unfair personal judgments based on someone's appearance or how they present themselves.

根据外貌或表现来偏见性评判个人的做法。

Ví dụ
03

Vấn đề xã hội liên quan đến thành kiến hoặc định kiến nhắm vào cá nhân dựa trên đặc điểm khuôn mặt của họ.

This is a social issue involving bias or prejudice directed at individuals based on their facial features.

这是一种社会问题,涉及对因面部特征而产生偏见或歧视的个体。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh