Anh - Việt

Bản dịch của từ Face discrimination trong tiếng Việt

face discrimination

Noun

face discrimination (Noun)

/fˈeɪs dɨskɹˌɪmənˈeɪʃən/
/fˈeɪs dɨskɹˌɪmənˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Phân biệt đối xử dựa trên ngoại hình hoặc đặc điểm khuôn mặt của một người.

Phân biệt đối xử dựa trên ngoại hình hoặc đặc điểm khuôn mặt của một người.

Discrimination based on a person's appearance or facial features.

Ví dụ
Nhiều người phải đối mặt với sự phân biệt vì màu da hoặc đặc điểm khuôn mặt.Many people face discrimination due to their skin color or facial features.
Cô ấy không phải đối mặt với sự phân biệt vì kiểu tóc độc đáo.She does not face discrimination because of her unique hairstyle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thực hành đánh giá cá nhân một cách không công bằng dựa trên ngoại hình hoặc cách họ thể hiện.

Thực hành đánh giá cá nhân một cách không công bằng dựa trên ngoại hình hoặc cách họ thể hiện.

The practice of judging individuals unfairly based on their looks or how they present themselves.

Ví dụ
Nhiều sinh viên phải đối mặt với sự phân biệt do nền văn hóa của họ.Many students face discrimination due to their cultural backgrounds in schools.
Họ không phải đối mặt với sự phân biệt dựa trên ngoại hình trong cộng đồng này.They do not face discrimination based on their appearance in this community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một vấn đề xã hội liên quan đến sự thiên vị hoặc thành kiến thể hiện đối với cá nhân do đặc điểm khuôn mặt của họ.

Một vấn đề xã hội liên quan đến sự thiên vị hoặc thành kiến thể hiện đối với cá nhân do đặc điểm khuôn mặt của họ.

A societal issue that relates to bias or prejudice exhibited towards individuals owing to their facial characteristics.

Ví dụ
Nhiều người phải đối mặt với sự phân biệt dựa trên đặc điểm khuôn mặt.Many people face discrimination based on their facial features in society.
Cô ấy không phải đối mặt với sự phân biệt vì đặc điểm khuôn mặt độc đáo.She does not face discrimination due to her unique facial characteristics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh