Bản dịch của từ Factorization trong tiếng Việt

Factorization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Factorization(Noun)

fˌæktɚəzˈeɪʃən
fˌæktɚəzˈeɪʃən
01

Quá trình viết một số hoặc biểu thức đại số thành tích của hai hay nhiều thừa số (tức tách nó thành các nhân tử). Ví dụ: phân tích 12 thành 2 × 2 × 3 hoặc phân tích x^2 - 1 thành (x-1)(x+1).

The process of expressing a number or algebraic expression as the product of two or more factors.

将数字或代数表达式表示为两个或多个因子的乘积的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Factorization (Noun)

SingularPlural

Factorization

Factorizations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ