factorization
factorization (Noun)
Nghĩa 01 · Quá trình viết một số hoặc biểu thức đại số thành tích của hai hay nhiều thừa số (tức tách nó thành các nhân tử). Ví dụ: phân tích 12 thành 2 × 2 × 3 hoặc phân tích x^2 - 1 thành (x-1)(x+1).
Quá trình viết một số hoặc biểu thức đại số thành tích của hai hay nhiều thừa số (tức tách nó thành các nhân tử). Ví dụ: phân tích 12 thành 2 × 2 × 3 hoặc phân tích x^2 - 1 thành (x-1)(x+1).
the process of expressing a number or algebraic expression as the product of two or more factors.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của factorization (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
factorization | factorizations |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Phân tích đa thức (factorization) là quá trình tách một đa thức thành tích của những đa thức bậc thấp hơn, thường được sử dụng trong đại số để giải các phương trình hoặc đơn giản hóa các biểu thức. Trong tiếng Anh Mỹ, thuật ngữ này được sử dụng phổ biến và không có sự khác biệt lớn về cách phát âm hay hình thức viết so với tiếng Anh Anh. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh học thuật, "factorization" có thể được xem là tương đương với "factorisation" trong tiếng Anh Anh, với "s" thay vì "z", nhưng ý nghĩa cơ bản vẫn giống nhau.