Anh - Việt

Bản dịch của từ Factorization trong tiếng Việt

factorization

Noun

factorization (Noun)

/fˌæktɚəzˈeɪʃən/
/fˌæktɚəzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình viết một số hoặc biểu thức đại số thành tích của hai hay nhiều thừa số (tức tách nó thành các nhân tử). Ví dụ: phân tích 12 thành 2 × 2 × 3 hoặc phân tích x^2 - 1 thành (x-1)(x+1).

Quá trình viết một số hoặc biểu thức đại số thành tích của hai hay nhiều thừa số (tức tách nó thành các nhân tử). Ví dụ: phân tích 12 thành 2 × 2 × 3 hoặc phân tích x^2 - 1 thành (x-1)(x+1).

the process of expressing a number or algebraic expression as the product of two or more factors.

Ví dụ
Phân tích nhân giúp học sinh hiểu các con số trong xã hội hiệu quả.Factorization helps students understand numbers in social studies effectively.
Nhiều học sinh không hiểu phân tích nhân trong các lớp toán xã hội.Many students do not grasp factorization in their social math classes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của factorization (Noun)

SingularPlural

factorization

factorizations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh