Bản dịch của từ Fading areas trong tiếng Việt

Fading areas

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fading areas(Noun)

fˈeɪdɪŋ ˈeəriəz
ˈfeɪdɪŋ ˈɛriəz
01

Quá trình hoặc trạng thái trở nên kém rõ ràng hơn hoặc ít nổi bật hơn.

The process or state of becoming less visible or prominent

Ví dụ
02

Một khu vực đang giảm đi tầm quan trọng hoặc sự nổi bật.

A region that is diminishing in significance or visibility

Ví dụ
03

Một phần của bề mặt đang dần mất độ sáng hoặc độ dày.

A part of a surface which is gradually losing brightness or density

Ví dụ