Bản dịch của từ Fairly rated trong tiếng Việt
Fairly rated
Phrase

Fairly rated(Phrase)
fˈeəli rˈeɪtɪd
ˈfɛrɫi ˈreɪtɪd
01
Được đánh giá một cách khách quan và công bằng
Evaluated objectively and justly
Ví dụ
02
Được đánh giá một cách khách quan, không cường điệu hay biến dạng
Assessed without exaggeration or distortion
Ví dụ
03
Được xử lý với sự cân bằng giữa công bằng và thiên lệch
Treated with a balance of fairness and bias
Ví dụ
