Bản dịch của từ Faith-centered lifestyle trong tiếng Việt

Faith-centered lifestyle

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Faith-centered lifestyle(Phrase)

fˈeɪθsɑːntəd lˈaɪfstaɪl
ˈfeɪθˈsɑntɝd ˈɫaɪfˌstaɪɫ
01

Một cách sống dựa trên đức tin và tâm linh.

A way of living that is based on faith and spirituality

Ví dụ
02

Một lối sống coi trọng niềm tin và thực hành tôn giáo.

A lifestyle that prioritizes religious beliefs and practices

Ví dụ
03

Một cách tiếp cận cuộc sống coi đức tin là yếu tố trung tâm.

An approach to life that incorporates faith as a central element

Ví dụ