Anh - Việt

Bản dịch của từ Faller trong tiếng Việt

faller

Noun

faller (Noun)

/fˈɔlɚ/
/fˈɑləɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người chặt cây (làm nghề chặt, đốn hoặc hạ cây), tức là người làm nghề đốn gỗ/hạ cây để lấy gỗ hoặc dọn rừng/đất.

Người chặt cây (làm nghề chặt, đốn hoặc hạ cây), tức là người làm nghề đốn gỗ/hạ cây để lấy gỗ hoặc dọn rừng/đất.

A person who fells trees for a living.

Ví dụ
Người đốn cây làm việc chăm chỉ để chặt cây ở Oregon.The faller worked hard to cut down trees in Oregon.
Người đốn cây không sử dụng máy móc để chặt cây.The faller does not use machines for tree cutting.

Nghĩa 02 · Người hoặc vật bị ngã; thường dùng để chỉ ngựa bị ngã trong khi đua.

Người hoặc vật bị ngã; thường dùng để chỉ ngựa bị ngã trong khi đua.

A person or thing that falls in particular a horse that falls during a race.

Ví dụ
Người ngã trong cuộc đua đã gây ra sự chậm trễ cho tất cả.The faller in the race caused a delay for all participants.
Người ngã không làm bị thương người cưỡi ngựa trong cuộc đua.The faller did not injure the jockey during the race.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh