Bản dịch của từ Faller trong tiếng Việt

Faller

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Faller(Noun)

fˈɔlɚ
fˈɑləɹ
01

Người chặt cây (làm nghề chặt, đốn hoặc hạ cây), tức là người làm nghề đốn gỗ/hạ cây để lấy gỗ hoặc dọn rừng/đất.

A person who fells trees for a living.

伐木工人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người hoặc vật bị ngã; thường dùng để chỉ ngựa bị ngã trong khi đua.

A person or thing that falls in particular a horse that falls during a race.

摔倒者,特别是赛马中摔倒的马。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ