Bản dịch của từ Family reunion trong tiếng Việt
Family reunion
Noun [U/C]

Family reunion(Noun)
fˈæmɪli rˈuːnjən
ˈfæməɫi ˈrunjən
Ví dụ
Ví dụ
03
Buổi tụ họp của các thành viên gia đình thường được tổ chức nhằm kỷ niệm tình thân.
A family reunion is usually organized to celebrate family bonds.
通常为庆祝亲情而举办的家庭聚会
Ví dụ
