Bản dịch của từ Family structure trong tiếng Việt

Family structure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Family structure(Noun)

fˈæmɪli strˈʌktʃɐ
ˈfæməɫi ˈstrəktʃɝ
01

Những yếu tố xã hội và kinh tế của các thành viên trong gia đình cùng chung sống

The social and economic motivations of family members living together

家庭成员共处时的社会与经济动态

Ví dụ
02

Phân loại các gia đình dựa trên dòng dõi quyền lực và vai trò của họ

Classify families based on their sources of power and roles.

根据家族的血统和职责对家族进行的分类

Ví dụ
03

Cách tổ chức hoặc sắp xếp một gia đình, bao gồm các thành viên và mối quan hệ của họ

The structure or arrangement of a family, including its members and their relationships.

家庭的结构或布局,包括家庭成员以及他们之间的关系。

Ví dụ