Bản dịch của từ Family unity trong tiếng Việt

Family unity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Family unity(Noun)

fˈæmɪli jˈuːnɪti
ˈfæməɫi ˈjunɪti
01

Cảm giác đoàn kết và gần gũi giữa các thành viên trong gia đình

The sense of solidarity and closeness among family members

Ví dụ
02

Một đơn vị xã hội bao gồm cha mẹ và con cái sống chung với nhau như một nhóm

A social unit consisting of parents and their children living together as a group

Ví dụ
03

Tình trạng hoặc điều kiện của một gia đình được đoàn tụ hoặc ở bên nhau

The state or condition of a family being united or together

Ví dụ