Anh - Việt

Bản dịch của từ Fancier trong tiếng Việt

fancier

AdjectiveNoun

fancier (Adjective)

/fˈænsiɚ/
/fˈænsiəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Hình thức so sánh của “fancy” chỉ người cầu kỳ quá mức về quần áo và mốt, tức là người quá quan tâm tới trang phục, kiểu cách và thời trang mới nhất.

Hình thức so sánh của “fancy” chỉ người cầu kỳ quá mức về quần áo và mốt, tức là người quá quan tâm tới trang phục, kiểu cách và thời trang mới nhất.

Comparative of fancy showing a person who is excessively concerned with clothes and the latest fashions.

Ví dụ
Maria luôn ăn mặc sang trọng hơn bạn bè tại các sự kiện xã hội.Maria always dresses fancier than her friends at social events.
Jason không muốn xuất hiện quá sang trọng tại buổi gặp gỡ thân mật.Jason does not want to appear fancier at the casual gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của fancier (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

fancy

ưa thích

fancier

bộ tạo người dùng

fanciest

fanciest

fancier (Noun)

/fˈænsiɚ/
/fˈænsiəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người quá để ý tới quần áo và mốt mới; người ham ăn mặc, luôn muốn diện đồ hợp thời và theo xu hướng.

Người quá để ý tới quần áo và mốt mới; người ham ăn mặc, luôn muốn diện đồ hợp thời và theo xu hướng.

A person who is excessively concerned with clothes and the latest fashions.

Ví dụ
Jessica là một người rất thích quần áo và phụ kiện thiết kế.Jessica is a fancier who loves designer clothes and accessories.
Mark không phải là một người thích thời trang; anh ấy thích trang phục thoải mái.Mark is not a fancier; he prefers casual and comfortable outfits.

Dạng danh từ của fancier (Noun)

SingularPlural

fancier

fanciers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh