Bản dịch của từ Farming lifestyle trong tiếng Việt
Farming lifestyle
Noun [U/C]

Farming lifestyle(Noun)
fˈɑːmɪŋ lˈaɪfstaɪl
ˈfɑrmɪŋ ˈɫaɪfˌstaɪɫ
01
Một lối sống gắn bó mật thiết với hoạt động nông nghiệp và các phương thức canh tác
A lifestyle centered around farming activities and agricultural practices.
一种以农场活动和农业实践为核心的生活方式
Ví dụ
