Anh - Việt

Bản dịch của từ Fashioned trong tiếng Việt

fashioned

AdjectiveVerb

fashioned (Adjective)

/ˈfæ.ʃənd/
/ˈfæ.ʃənd/
AI

Nghĩa 01

Có hình dạng, vẻ bề ngoài hoặc cách thức nhất định; được tạo thành hoặc xuất hiện theo một kiểu cụ thể.

having a particular form appearance or manner.

Ví dụ
Chiếc váy cổ điển của cô ấy nổi bật tại bữa tiệc.Her old-fashioned dress stood out at the party.
Anh ấy không thích những phong tục cổ điển của xã hội.He didn't like the old-fashioned customs of the society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

fashioned (Verb)

/fˈæʃnd/
/fˈæshnd/
AI

Nghĩa 01

(động từ) tạo ra hoặc làm cho cái gì đó có một hình thức, kiểu dáng cụ thể; chế tác, nặn, định hình theo phong cách nhất định.

make in a particular form or style.

Ví dụ
Cô ấy đã may một chiếc váy cho bữa tiệc.She fashioned a dress for the party.
Anh ấy không muốn làm tóc mình khác đi.He didn't want to fashion his hair differently.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fashioned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fashion

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fashioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fashioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fashions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fashioning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh